Từ vựng
機敏 (きびん, kibin) nghĩa là gì?
機敏 (きびん, kibin) trong tiếng Nhật nghĩa là nhanh nhạy, lanh lẹ, ứng biến linh hoạt.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きびん |
|---|
| Romaji | kibin |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
|---|
機敏きびん
kibin
nhanh nhạy, lanh lẹ, ứng biến linh hoạt
- 1tính từ -na · danh từ nhanh nhạy, lanh lẹ, ứng biến linh hoạtquick; prompt; alert