Từ vựng
横行 (おうこう, oukou) nghĩa là gì?
横行 (おうこう, oukou) trong tiếng Nhật nghĩa là hoành hành, lộng hành, tràn lan; đi ngang, bước đi loạng choạng.
| Cách đọc | おうこう |
|---|---|
| Romaji | oukou |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
横行おうこう
oukou
hoành hành, lộng hành, tràn lan; đi ngang, bước đi loạng choạng
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ hoành hành, lộng hành, tràn lanbeing rampant; being widespread; being prevalent
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ đi ngang, bước đi loạng choạng, sải bước nghênh ngangwalking sideways; staggering; striding