Từ vựng
横着 (おうちゃく, ouchaku) nghĩa là gì?
横着 (おうちゃく, ouchaku) trong tiếng Nhật nghĩa là sự lười biếng, thói trốn việc; trơ trẽn, gian lận không biết xấu hổ.
| Cách đọc | おうちゃく |
|---|---|
| Romaji | ouchaku |
| Từ loại | danh từ, tính từ -na, động từ (+する) |
横着おうちゃく
ouchaku
sự lười biếng, thói trốn việc; trơ trẽn, gian lận không biết xấu hổ
- 1danh từ · tính từ -na · động từ (+する) sự lười biếng, thói trốn việclaziness; shirking
- 2tính từ -na · danh từ trơ trẽn, gian lận không biết xấu hổimpudent; brazenly dishonest