Từ vựng
横暴 (おうぼう, oubou) nghĩa là gì?
横暴 (おうぼう, oubou) trong tiếng Nhật nghĩa là ngang ngược, bạo ngược, độc đoán chuyên quyền.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | おうぼう |
|---|
| Romaji | oubou |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
|---|
横暴おうぼう
oubou
ngang ngược, bạo ngược, độc đoán chuyên quyền
- 1tính từ -na · danh từ ngang ngược, bạo ngược, độc đoán chuyên quyềnviolence; oppression; high-handedness