Từ vựng
横手 (よこて, yokote) nghĩa là gì?
横手 (よこて, yokote) trong tiếng Nhật nghĩa là bên cạnh, phía bên; đường gờ ngang yokote phân cách phần mũi trên lưỡi kiếm Nhật.
| Cách đọc | よこて |
|---|---|
| Romaji | yokote |
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
横手よこて
yokote
bên cạnh, phía bên; đường gờ ngang yokote phân cách phần mũi trên lưỡi kiếm Nhật
- 1danh từ · tính từ の bên cạnh, phía bênside; beside
- 2danh từ · tính từ の đường gờ ngang yokote phân cách phần mũi trên lưỡi kiếm Nhậtfeature of a sword blade