Từ vựng
概算 (がいさん, gaisan) nghĩa là gì?
概算 (がいさん, gaisan) trong tiếng Nhật nghĩa là sự ước tính sơ bộ, con số tính phỏng chừng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | がいさん |
|---|
| Romaji | gaisan |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
概算がいさん
gaisan
sự ước tính sơ bộ, con số tính phỏng chừng
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự ước tính sơ bộ, con số tính phỏng chừngapproximation; rough estimate; ballpark figure