Từ vựng
業種 (ぎょうしゅ, gyoushu) nghĩa là gì?
業種 (ぎょうしゅ, gyoushu) trong tiếng Nhật nghĩa là ngành nghề kinh doanh, loại hình công nghiệp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぎょうしゅ |
|---|
| Romaji | gyoushu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
業種ぎょうしゅ
gyoushu
ngành nghề kinh doanh, loại hình công nghiệp
- 1danh từ ngành nghề kinh doanh, loại hình công nghiệptype of industry