検診 (けんしん, kenshin) trong tiếng Nhật nghĩa là khám tầm soát bệnh, khám sàng lọc sức khỏe.
Thông tin tra cứu
Cách đọc
けんしん
Romaji
kenshin
Từ loại
danh từ, động từ (+する), tha động từ
検診けんしん
kenshin
khám tầm soát bệnh, khám sàng lọc sức khỏe
1danh từ · động từ (+する) · tha động từkhám tầm soát bệnh, khám sàng lọc sức khỏemedical examination (for a specific condition or disease); health screening