Từ vựng
検視 (けんし, kenshi) nghĩa là gì?
検視 (けんし, kenshi) trong tiếng Nhật nghĩa là khám nghiệm tử thi để xác định dấu hiệu tội phạm; điều tra, khám nghiệm hiện trường.
| Cách đọc | けんし |
|---|---|
| Romaji | kenshi |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
検視けんし
kenshi
khám nghiệm tử thi để xác định dấu hiệu tội phạm; điều tra, khám nghiệm hiện trường
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ khám nghiệm tử thi để xác định dấu hiệu tội phạmexamination of a body to determine if a crime has been committed
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ điều tra, khám nghiệm hiện trườnginvestigation (e.g. of a crime scene)