Từ vựng
検察官 (けんさつかん, kensatsukan) nghĩa là gì?
検察官 (けんさつかん, kensatsukan) trong tiếng Nhật nghĩa là kiểm sát viên, công tố viên.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | けんさつかん |
|---|
| Romaji | kensatsukan |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
検察官けんさつかん
kensatsukan
kiểm sát viên, công tố viên
- 1danh từ kiểm sát viên, công tố viênpublic prosecutor