Từ vựng
検定 (けんてい, kentei) nghĩa là gì?
検定 (けんてい, kentei) trong tiếng Nhật nghĩa là kiểm định, chứng nhận chính thức; (viết tắt) kỳ thi lấy chứng chỉ, kỳ thi năng lực; (toán) kiểm định giả thuyết.
| Cách đọc | けんてい |
|---|---|
| Romaji | kentei |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
検定けんてい
kentei
kiểm định, chứng nhận chính thức; (viết tắt) kỳ thi lấy chứng chỉ, kỳ thi năng lực; (toán) kiểm định giả thuyết
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ kiểm định, chứng nhận chính thức, thẩm traofficial certification; official approval; inspection
- 2danh từ (viết tắt) kỳ thi lấy chứng chỉ, kỳ thi năng lựccertification examination; licensing examination; proficiency test
- 3danh từ (toán) kiểm định giả thuyếthypothesis testing