Từ vựng
検出 (けんしゅつ, kenshutsu) nghĩa là gì?
検出 (けんしゅつ, kenshutsu) trong tiếng Nhật nghĩa là sự phát hiện, sự dò tìm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | けんしゅつ |
|---|
| Romaji | kenshutsu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
検出けんしゅつ
kenshutsu
sự phát hiện, sự dò tìm
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự phát hiện, sự dò tìmdetection; sense (e.g. sensor)