Từ vựng
棄却 (ききゃく, kikyaku) nghĩa là gì?
棄却 (ききゃく, kikyaku) trong tiếng Nhật nghĩa là việc bác bỏ đơn kiện hoặc kháng cáo, sự từ bỏ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ききゃく |
|---|
| Romaji | kikyaku |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
棄却ききゃく
kikyaku
việc bác bỏ đơn kiện hoặc kháng cáo, sự từ bỏ
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ việc bác bỏ đơn kiện hoặc kháng cáo, sự từ bỏrejection; dismissal; turning down