Từ vựng
案件 (あんけん, anken) nghĩa là gì?
案件 (あんけん, anken) trong tiếng Nhật nghĩa là vấn đề cần bàn bạc, hạng mục nghị sự; vụ án, vụ kiện; dự án, thương vụ; (thông tục) bài đăng quảng cáo, nội dung được tài trợ.
| Cách đọc | あんけん |
|---|---|
| Romaji | anken |
| Từ loại | danh từ |
案件あんけん
anken
vấn đề cần bàn bạc, hạng mục nghị sự; vụ án, vụ kiện; dự án, thương vụ; (thông tục) bài đăng quảng cáo, nội dung được tài trợ
- 1danh từ vấn đề cần bàn bạc, hạng mục nghị sự, vụ việcmatter (to discuss); item (on the agenda); issue
- 2danh từ vụ án, vụ kiện(court) case
- 3danh từ dự án, thương vụproject; enterprise
- 4danh từ (thông tục) bài đăng quảng cáo, nội dung được tài trợadvertisement; sponsorship spot; promotional