Từ vựng
格段 (かくだん, kakudan) nghĩa là gì?
格段 (かくだん, kakudan) trong tiếng Nhật nghĩa là rõ rệt, vượt bậc, khác biệt hẳn; xuất sắc vượt trội hơn hẳn.
| Cách đọc | かくだん |
|---|---|
| Romaji | kakudan |
| Từ loại | tính từ の, tính từ -na |
格段かくだん
kakudan
rõ rệt, vượt bậc, khác biệt hẳn; xuất sắc vượt trội hơn hẳn
- 1tính từ の · tính từ -na rõ rệt, vượt bậc, khác biệt hẳndramatic (improvement); remarkable (difference); marked
- 2tính từ の · tính từ -na xuất sắc vượt trội hơn hẳn(far) better; exceptional