Từ vựng
根絶 (こんぜつ, konzetsu) nghĩa là gì?
根絶 (こんぜつ, konzetsu) trong tiếng Nhật nghĩa là sự diệt trừ tận gốc, sự tiệt trừ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こんぜつ |
|---|
| Romaji | konzetsu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
根絶こんぜつ
konzetsu
sự diệt trừ tận gốc, sự tiệt trừ
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự diệt trừ tận gốc, sự tiệt trừeradication; extermination; rooting out