Từ vựng
根強い (ねづよい, nezuyoi) nghĩa là gì?
根強い (ねづよい, nezuyoi) trong tiếng Nhật nghĩa là bám rễ sâu, ăn sâu bền chặt khó lay chuyển.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ねづよい |
|---|
| Romaji | nezuyoi |
|---|
| Từ loại | tính từ -i |
|---|
根強いねづよい
nezuyoi
bám rễ sâu, ăn sâu bền chặt khó lay chuyển
- 1tính từ -i bám rễ sâu, ăn sâu bền chặt khó lay chuyểnfirmly rooted; deep-seated