Từ vựng
校閲 (こうえつ, kouetsu) nghĩa là gì?
校閲 (こうえつ, kouetsu) trong tiếng Nhật nghĩa là sự hiệu đính, sự đọc soát bản thảo.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こうえつ |
|---|
| Romaji | kouetsu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
校閲こうえつ
kouetsu
sự hiệu đính, sự đọc soát bản thảo
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự hiệu đính, sự đọc soát bản thảorevision; proofreading