Từ vựng
査定 (さてい, satei) nghĩa là gì?
査定 (さてい, satei) trong tiếng Nhật nghĩa là sự thẩm định giá trị, sự xét duyệt ngân sách.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | さてい |
|---|
| Romaji | satei |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
査定さてい
satei
sự thẩm định giá trị, sự xét duyệt ngân sách
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự thẩm định giá trị, sự xét duyệt ngân sáchassessment (of value, damages, etc.); revision (of a budget)