Từ vựng
柚子 (ゆず, yuzu) nghĩa là gì?
柚子 (ゆず, yuzu) trong tiếng Nhật nghĩa là quả thanh yên yuzu.
| Cách đọc | ゆず |
|---|---|
| Romaji | yuzu |
| Từ loại | danh từ |
柚子ゆず
yuzu
quả thanh yên yuzu
- 1danh từ quả thanh yên yuzuyuzu (Citrus ichangensis x C. reticulata)
Còn viết: 柚
Từ vựng
柚子 (ゆず, yuzu) trong tiếng Nhật nghĩa là quả thanh yên yuzu.
| Cách đọc | ゆず |
|---|---|
| Romaji | yuzu |
| Từ loại | danh từ |
quả thanh yên yuzu
Còn viết: 柚