Từ vựng
枯渇 (こかつ, kokatsu) nghĩa là gì?
枯渇 (こかつ, kokatsu) trong tiếng Nhật nghĩa là cạn khô, khô cạn, khô kiệt; cạn kiệt, hết sạch, khánh kiệt.
| Cách đọc | こかつ |
|---|---|
| Romaji | kokatsu |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
枯渇こかつ
kokatsu
cạn khô, khô cạn, khô kiệt; cạn kiệt, hết sạch, khánh kiệt
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ cạn khô, khô cạn, khô kiệtdrying up; running dry
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ cạn kiệt, hết sạch, khánh kiệtrunning out; being exhausted; being drained
Còn viết: 涸渇