Từ vựng
枢軸 (すうじく, suujiku) nghĩa là gì?
枢軸 (すうじく, suujiku) trong tiếng Nhật nghĩa là trục quay, chốt trục; trung tâm quyền lực, đầu não điều hành; (lịch sử) phe Trục trong Chiến tranh thế giới thứ hai.
| Cách đọc | すうじく |
|---|---|
| Romaji | suujiku |
| Từ loại | danh từ |
枢軸すうじく
suujiku
trục quay, chốt trục; trung tâm quyền lực, đầu não điều hành; (lịch sử) phe Trục trong Chiến tranh thế giới thứ hai
- 1danh từ trục quay, chốt trụcaxle; pivot
- 2danh từ trung tâm quyền lực, đầu não điều hànhcenter (of power, activity); central point
- 3danh từ (lịch sử) phe Trục trong Chiến tranh thế giới thứ haithe Axis (WWII alliance)