Từ vựng
条項 (じょうこう, joukou) nghĩa là gì?
条項 (じょうこう, joukou) trong tiếng Nhật nghĩa là điều khoản, điều mục.
| Cách đọc | じょうこう |
|---|---|
| Romaji | joukou |
| Từ loại | danh từ |
条項じょうこう
joukou
điều khoản, điều mục
- 1danh từ điều khoản, điều mụcclause; article; stipulations
Từ vựng
条項 (じょうこう, joukou) trong tiếng Nhật nghĩa là điều khoản, điều mục.
| Cách đọc | じょうこう |
|---|---|
| Romaji | joukou |
| Từ loại | danh từ |
điều khoản, điều mục