Từ vựng
条理 (じょうり, jouri) nghĩa là gì?
条理 (じょうり, jouri) trong tiếng Nhật nghĩa là lẽ phải, đạo lý, tính hợp lý.
| Cách đọc | じょうり |
|---|---|
| Romaji | jouri |
| Từ loại | danh từ |
条理じょうり
jouri
lẽ phải, đạo lý, tính hợp lý
- 1danh từ lẽ phải, đạo lý, tính hợp lýreason
Từ vựng
条理 (じょうり, jouri) trong tiếng Nhật nghĩa là lẽ phải, đạo lý, tính hợp lý.
| Cách đọc | じょうり |
|---|---|
| Romaji | jouri |
| Từ loại | danh từ |
lẽ phải, đạo lý, tính hợp lý