Từ vựng
机上 (きじょう, kijou) nghĩa là gì?
机上 (きじょう, kijou) trong tiếng Nhật nghĩa là trên mặt bàn làm việc; trên lý thuyết giấy tờ, chưa áp dụng vào thực tế.
| Cách đọc | きじょう |
|---|---|
| Romaji | kijou |
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
机上きじょう
kijou
trên mặt bàn làm việc; trên lý thuyết giấy tờ, chưa áp dụng vào thực tế
- 1danh từ · tính từ の trên mặt bàn làm việcon the desk
- 2tính từ の trên lý thuyết giấy tờ, chưa áp dụng vào thực tếtheoretical; academic; armchair (e.g. plan)
Còn viết: 几上