Từ vựng
札束 (さつたば, satsutaba) nghĩa là gì?
札束 (さつたば, satsutaba) trong tiếng Nhật nghĩa là cọc tiền giấy, xấp tiền mặt; khoản tiền lớn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | さつたば |
|---|
| Romaji | satsutaba |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
札束さつたば
satsutaba
cọc tiền giấy, xấp tiền mặt; khoản tiền lớn
- 1danh từ cọc tiền giấy, xấp tiền mặtbundle of banknotes; stack of bills
- 2danh từ khoản tiền lớnlarge sum of money