Từ vựng
本因坊 (ほんいんぼう, hon'inbou) nghĩa là gì?
本因坊 (ほんいんぼう, hon'inbou) trong tiếng Nhật nghĩa là (cờ vây) Hon'inbō, danh hiệu kỳ thủ bậc thầy.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ほんいんぼう |
|---|
| Romaji | hon'inbou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
本因坊ほんいんぼう
hon'inbou
(cờ vây) Hon'inbō, danh hiệu kỳ thủ bậc thầy
- 1danh từ (cờ vây) Hon'inbō, danh hiệu kỳ thủ bậc thầyHon'inbō; Honinbo; grandmaster