Từ vựng
末端 (まったん, mattan) nghĩa là gì?
末端 (まったん, mattan) trong tiếng Nhật nghĩa là đầu mút, chóp ngoài cùng, chi dưới; cấp cơ sở xa trung ương nhất, nhân viên bình thường trong tổ chức.
| Cách đọc | まったん |
|---|---|
| Romaji | mattan |
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
末端まったん
mattan
đầu mút, chóp ngoài cùng, chi dưới; cấp cơ sở xa trung ương nhất, nhân viên bình thường trong tổ chức
- 1danh từ · tính từ の đầu mút, chóp ngoài cùng, chi dướiend; tip; extremities
- 2danh từ cấp cơ sở xa trung ương nhất, nhân viên bình thường trong tổ chứcrank and file; part of an organisation furthest from the centre