Từ vựng
未遂 (みすい, misui) nghĩa là gì?
未遂 (みすい, misui) trong tiếng Nhật nghĩa là sự bất thành, hành vi phạm tội hoặc tự sát chưa thành.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | みすい |
|---|
| Romaji | misui |
|---|
| Từ loại | danh từ, hậu tố, tính từ の |
|---|
未遂みすい
misui
sự bất thành, hành vi phạm tội hoặc tự sát chưa thành
- 1danh từ · hậu tố · tính từ の sự bất thành, hành vi phạm tội hoặc tự sát chưa thànhfailed attempt (at a crime, suicide, etc.)