Từ vựng
未知数 (みちすう, michisuu) nghĩa là gì?
未知数 (みちすう, michisuu) trong tiếng Nhật nghĩa là (toán) ẩn số, biến số chưa biết; đại lượng chưa xác định, khả năng chưa thể đoán trước.
| Cách đọc | みちすう |
|---|---|
| Romaji | michisuu |
| Từ loại | danh từ |
未知数みちすう
michisuu
(toán) ẩn số, biến số chưa biết; đại lượng chưa xác định, khả năng chưa thể đoán trước
- 1danh từ (toán) ẩn số, biến số chưa biết(an) unknown; unknown number; variable
- 2danh từ · tính từ の đại lượng chưa xác định, khả năng chưa thể đoán trướcunknown quantity; not yet known