Từ vựng
未決 (みけつ, miketsu) nghĩa là gì?
未決 (みけつ, miketsu) trong tiếng Nhật nghĩa là chưa quyết định, còn tồn đọng chưa giải quyết; chưa kết án, đang trong thời gian chờ phán quyết.
| Cách đọc | みけつ |
|---|---|
| Romaji | miketsu |
| Từ loại | tính từ の, danh từ |
未決みけつ
miketsu
chưa quyết định, còn tồn đọng chưa giải quyết; chưa kết án, đang trong thời gian chờ phán quyết
- 1tính từ の · danh từ chưa quyết định, còn tồn đọng chưa giải quyếtpending; undecided
- 2tính từ の · danh từ chưa kết án, đang trong thời gian chờ phán quyếtunconvicted; awaiting judgement