Từ vựng
木場 (きば, kiba) nghĩa là gì?
木場 (きば, kiba) trong tiếng Nhật nghĩa là bãi tập kết và chứa gỗ.
| Cách đọc | きば |
|---|---|
| Romaji | kiba |
| Từ loại | danh từ |
木場きば
kiba
bãi tập kết và chứa gỗ
- 1danh từ bãi tập kết và chứa gỗlumberyard
Từ vựng
木場 (きば, kiba) trong tiếng Nhật nghĩa là bãi tập kết và chứa gỗ.
| Cách đọc | きば |
|---|---|
| Romaji | kiba |
| Từ loại | danh từ |
bãi tập kết và chứa gỗ