Từ vựng
朝顔 (あさがお, asagao) nghĩa là gì?
朝顔 (あさがお, asagao) trong tiếng Nhật nghĩa là hoa bìm bìm Nhật Bản, hoa khiên ngưu; vật hình phễu, loa kèn đồng; (cổ) hoa dâm bụt Syria, hoa mộc cận.
| Cách đọc | あさがお |
|---|---|
| Romaji | asagao |
| Từ loại | danh từ |
朝顔あさがお
asagao
hoa bìm bìm Nhật Bản, hoa khiên ngưu; vật hình phễu, loa kèn đồng; (cổ) hoa dâm bụt Syria, hoa mộc cận
- 1danh từ hoa bìm bìm Nhật Bản, hoa khiên ngưuJapanese morning glory (Ipomoea nil); picotee morning glory; ivy morning glory
- 2danh từ vật hình phễu, loa kèn đồng, bồn tiểu hình phễufunnel-shaped object; bell (e.g. of a trumpet); funnel-shaped urinal
- 3danh từ (cổ) hoa dâm bụt Syria, hoa mộc cậnrose of Sharon (Hibiscus syriacus)