Từ vựng
服従 (ふくじゅう, fukujuu) nghĩa là gì?
服従 (ふくじゅう, fukujuu) trong tiếng Nhật nghĩa là sự phục tùng, sự vâng lời.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ふくじゅう |
|---|
| Romaji | fukujuu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
服従ふくじゅう
fukujuu
sự phục tùng, sự vâng lời
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự phục tùng, sự vâng lờiobedience; submission; resignation