Từ vựng
月面 (げつめん, getsumen) nghĩa là gì?
月面 (げつめん, getsumen) trong tiếng Nhật nghĩa là bề mặt Mặt Trăng.
| Cách đọc | げつめん |
|---|---|
| Romaji | getsumen |
| Từ loại | danh từ |
月面げつめん
getsumen
bề mặt Mặt Trăng
- 1danh từ bề mặt Mặt Trăngmoon's surface
Từ vựng
月面 (げつめん, getsumen) trong tiếng Nhật nghĩa là bề mặt Mặt Trăng.
| Cách đọc | げつめん |
|---|---|
| Romaji | getsumen |
| Từ loại | danh từ |
bề mặt Mặt Trăng