Từ vựng
月収 (げっしゅう, gesshuu) nghĩa là gì?
月収 (げっしゅう, gesshuu) trong tiếng Nhật nghĩa là thu nhập hằng tháng.
| Cách đọc | げっしゅう |
|---|---|
| Romaji | gesshuu |
| Từ loại | danh từ |
月収げっしゅう
gesshuu
thu nhập hằng tháng
- 1danh từ thu nhập hằng thángmonthly income
Từ vựng
月収 (げっしゅう, gesshuu) trong tiếng Nhật nghĩa là thu nhập hằng tháng.
| Cách đọc | げっしゅう |
|---|---|
| Romaji | gesshuu |
| Từ loại | danh từ |
thu nhập hằng tháng