Từ vựng
替え玉 (かえだま, kaedama) nghĩa là gì?
替え玉 (かえだま, kaedama) trong tiếng Nhật nghĩa là người đóng thế, người thi hộ; phần mì gọi thêm để cho vào nước dùng ramen còn lại.
| Cách đọc | かえだま |
|---|---|
| Romaji | kaedama |
| Từ loại | danh từ |
替え玉かえだま
kaedama
người đóng thế, người thi hộ; phần mì gọi thêm để cho vào nước dùng ramen còn lại
- 1danh từ người đóng thế, người thi hộ, vật đánh tráostand-in; proxy; substitute
- 2danh từ phần mì gọi thêm để cho vào nước dùng ramen còn lạisecond serving of noodles (to add to one's remaining ramen broth)
Còn viết: 替玉