Từ vựng
書記 (しょき, shoki) nghĩa là gì?
書記 (しょき, shoki) trong tiếng Nhật nghĩa là thư ký, nhân viên ghi chép văn thư; ghi chép lại, lập biên bản.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しょき |
|---|
| Romaji | shoki |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
書記しょき
shoki
thư ký, nhân viên ghi chép văn thư; ghi chép lại, lập biên bản
- 1danh từ thư ký, nhân viên ghi chép văn thưclerk; secretary
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ ghi chép lại, lập biên bảnwriting down; putting on record