Từ vựng
書式 (しょしき, shoshiki) nghĩa là gì?
書式 (しょしき, shoshiki) trong tiếng Nhật nghĩa là mẫu trình bày văn bản, thể thức biểu mẫu quy định.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しょしき |
|---|
| Romaji | shoshiki |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
書式しょしき
shoshiki
mẫu trình bày văn bản, thể thức biểu mẫu quy định
- 1danh từ mẫu trình bày văn bản, thể thức biểu mẫu quy địnhprescribed form (of writing); format