Từ vựng

書き込む (かきこむ, kakikomu) nghĩa là gì?

書き込む (かきこむ, kakikomu) trong tiếng Nhật nghĩa là điền vào ô trống, điền mẫu đơn; đăng bình luận hoặc bài viết lên diễn đàn mạng; lưu trữ, cất giữ; (máy tính) ghi dữ liệu vào bộ nhớ hoặc đĩa.

Thông tin tra cứu
Cách đọcかきこむ
Romajikakikomu
Từ loạiđộng từ nhóm 1, tha động từ
かきこむ
kakikomu

điền vào ô trống, điền mẫu đơn; đăng bình luận hoặc bài viết lên diễn đàn mạng; lưu trữ, cất giữ; (máy tính) ghi dữ liệu vào bộ nhớ hoặc đĩa

  1. 1động từ nhóm 1 · tha động từ điền vào ô trống, điền mẫu đơnto fill in (field, entry, etc.); to fill out (form)
  2. 2động từ nhóm 1 · tha động từ đăng bình luận hoặc bài viết lên diễn đàn mạngto post a message (e.g. on a bulletin-board)
  3. 3động từ nhóm 1 · tha động từ lưu trữ, cất giữto store
  4. 4động từ nhóm 1 · tha động từ (máy tính) ghi dữ liệu vào bộ nhớ hoặc đĩato write (data); to flash

Còn viết: 書きこむ

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.