Từ vựng
書き込み (かきこみ, kakikomi) nghĩa là gì?
書き込み (かきこみ, kakikomi) trong tiếng Nhật nghĩa là việc viết vào, sự ghi chép vào; mục điền, việc điền vào biểu mẫu; bài đăng, bình luận trên diễn đàn hoặc trang mạng.
| Cách đọc | かきこみ |
|---|---|
| Romaji | kakikomi |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
書き込みかきこみ
kakikomi
việc viết vào, sự ghi chép vào; mục điền, việc điền vào biểu mẫu; bài đăng, bình luận trên diễn đàn hoặc trang mạng
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ việc viết vào, sự ghi chép vàowriting
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ mục điền, việc điền vào biểu mẫuentry (e.g. to a form)
- 3danh từ · động từ (+する) · tha động từ bài đăng, bình luận trên diễn đàn hoặc trang mạngposting (e.g. to a blog)
Còn viết: 書込み