Từ vựng
書き直す (かきなおす, kakinaosu) nghĩa là gì?
書き直す (かきなおす, kakinaosu) trong tiếng Nhật nghĩa là viết lại, chép sạch lại.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かきなおす |
|---|
| Romaji | kakinaosu |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
|---|
書き直すかきなおす
kakinaosu
viết lại, chép sạch lại
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ viết lại, chép sạch lạito write out; to make a fair copy; to rewrite
Còn viết: 書きなおす、かき直す