Từ vựng
暴れる (あばれる, abareru) nghĩa là gì?
暴れる (あばれる, abareru) trong tiếng Nhật nghĩa là nổi loạn, hung hăng, quẫy phá.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | あばれる |
|---|
| Romaji | abareru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 2, tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngabareru
nổi loạn, hung hăng, quẫy phá
- 1động từ nhóm 2 · tự động từ to act violently; to rage; to struggle
Câu ví dụ
酔った男が暴れて困りました。
Người đàn ông say quậy phá làm tôi khổ sở.
子供が電車の中で暴れています。
Đứa trẻ đang quậy phá trên tàu điện.