Từ vựng
景観 (けいかん, keikan) nghĩa là gì?
景観 (けいかん, keikan) trong tiếng Nhật nghĩa là cảnh quan, phong cảnh.
| Cách đọc | けいかん |
|---|---|
| Romaji | keikan |
| Từ loại | danh từ |
景観けいかん
keikan
cảnh quan, phong cảnh
- 1danh từ cảnh quan, phong cảnhscenery
Từ vựng
景観 (けいかん, keikan) trong tiếng Nhật nghĩa là cảnh quan, phong cảnh.
| Cách đọc | けいかん |
|---|---|
| Romaji | keikan |
| Từ loại | danh từ |
cảnh quan, phong cảnh