Từ vựng
時機 (じき, jiki) nghĩa là gì?
時機 (じき, jiki) trong tiếng Nhật nghĩa là thời cơ, dịp thích hợp.
| Cách đọc | じき |
|---|---|
| Romaji | jiki |
| Từ loại | danh từ |
時機じき
jiki
thời cơ, dịp thích hợp
- 1danh từ thời cơ, dịp thích hợpopportunity; chance; time
Từ vựng
時機 (じき, jiki) trong tiếng Nhật nghĩa là thời cơ, dịp thích hợp.
| Cách đọc | じき |
|---|---|
| Romaji | jiki |
| Từ loại | danh từ |
thời cơ, dịp thích hợp