Từ vựng
時効 (じこう, jikou) nghĩa là gì?
時効 (じこう, jikou) trong tiếng Nhật nghĩa là thời hiệu, sự hết thời hiệu pháp lý; sự hết hiệu lực sau một khoảng thời gian nhất định; (hoá học) sự hóa già của vật liệu theo thời gian.
| Cách đọc | じこう |
|---|---|
| Romaji | jikou |
| Từ loại | danh từ |
時効じこう
jikou
thời hiệu, sự hết thời hiệu pháp lý; sự hết hiệu lực sau một khoảng thời gian nhất định; (hoá học) sự hóa già của vật liệu theo thời gian
- 1danh từ thời hiệu, sự hết thời hiệu pháp lýstatute of limitations; lapse of rights after a period of time; prescription (including acquisitive and extinctive prescription)
- 2danh từ sự hết hiệu lực sau một khoảng thời gian nhất địnhbecoming invalid or void after a set time
- 3danh từ (hoá học) sự hóa già của vật liệu theo thời gianageing; aging