Từ vựng
是認 (ぜにん, zenin) nghĩa là gì?
是認 (ぜにん, zenin) trong tiếng Nhật nghĩa là chấp thuận, tán thành, công nhận là đúng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぜにん |
|---|
| Romaji | zenin |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
是認ぜにん
zenin
chấp thuận, tán thành, công nhận là đúng
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ chấp thuận, tán thành, công nhận là đúngapproval; approbation; endorsement