Từ vựng
昭和 (しょうわ, shouwa) nghĩa là gì?
昭和 (しょうわ, shouwa) trong tiếng Nhật nghĩa là (lịch sử) thời kỳ Chiêu Hòa từ năm 1926 đến năm 1989; (thông tục) mang dáng dấp thời Chiêu Hòa, xưa cũ.
| Cách đọc | しょうわ |
|---|---|
| Romaji | shouwa |
| Từ loại | danh từ |
昭和しょうわ
shouwa
(lịch sử) thời kỳ Chiêu Hòa từ năm 1926 đến năm 1989; (thông tục) mang dáng dấp thời Chiêu Hòa, xưa cũ
- 1danh từ (lịch sử) thời kỳ Chiêu Hòa từ năm 1926 đến năm 1989Shōwa era (1926.12.25-1989.1.7)
- 2tính từ -na (thông tục) mang dáng dấp thời Chiêu Hòa, xưa cũ, cổ điểnreminiscent of the Shōwa era; Shōwa-nostalgic; old-fashioned
Còn viết: ㍼