Từ vựng
映し出す (うつしだす, utsushidasu) nghĩa là gì?
映し出す (うつしだす, utsushidasu) trong tiếng Nhật nghĩa là chiếu lên màn ảnh, phản chiếu lên mặt gương hay mặt hồ; khắc họa, miêu tả, mô tả; phản ánh rõ diện mạo thời đại hay tâm trạng.
| Cách đọc | うつしだす |
|---|---|
| Romaji | utsushidasu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
映し出すうつしだす
utsushidasu
chiếu lên màn ảnh, phản chiếu lên mặt gương hay mặt hồ; khắc họa, miêu tả, mô tả; phản ánh rõ diện mạo thời đại hay tâm trạng
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ chiếu lên màn ảnh, phản chiếu lên mặt gương hay mặt hồto project; to show (on a screen); to reflect (of a mirror, lake, etc.)
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ khắc họa, miêu tả, mô tảto portray; to depict; to describe
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ phản ánh rõ diện mạo thời đại hay tâm trạngto reflect (the times, mood, etc.)
Còn viết: 写し出す、映しだす、写しだす