Từ vựng
明け方 (あけがた, akegata) nghĩa là gì?
明け方 (あけがた, akegata) trong tiếng Nhật nghĩa là rạng sáng, bình minh.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | あけがた |
|---|
| Romaji | akegata |
|---|
| Từ loại | danh từ, trạng từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngakegata
rạng sáng, bình minh
- 1danh từ · trạng từ dawn; daybreak
Câu ví dụ
明け方に雨がやみました。
Đến rạng sáng thì mưa tạnh.
明け方に雨が降り出した。
Trời bắt đầu mưa lúc rạng sáng.